Hình nền cho blanket
BeDict Logo

blanket

/ˈblæŋkɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The baby was cold, so his mother put a blanket over him."
Em bé bị lạnh nên mẹ đắp chăn cho bé.
verb

Che khuất gió, chắn gió.

Ví dụ :

Thuyền trưởng tài tình che khuất gió thuyền buồm của đối thủ, lái thuyền lên trước và tận dụng lợi thế gió để làm chậm thuyền đối phương lại.