BeDict Logo

profit

/ˈpɹɒfɪt/ /ˈpɹɑfɪt/
Hình ảnh minh họa cho profit: Lợi nhuận, lãi.
 - Image 1
profit: Lợi nhuận, lãi.
 - Thumbnail 1
profit: Lợi nhuận, lãi.
 - Thumbnail 2
noun

Lợi nhuận của tiệm bánh tháng này rất cao vì họ đã bán được nhiều bánh hơn dự kiến.

Hình ảnh minh họa cho profit: Lợi tức, quyền hưởng lợi từ đất.
noun

Công ty khai thác mỏ nắm giữ một quyền hưởng lợi từ đất trên khu đất đó, cho phép họ khai thác than.

Hình ảnh minh họa cho profit: Lợi dụng, trục lợi, hưởng lợi.
verb

Lợi dụng, trục lợi, hưởng lợi.

Nhờ những buổi học phụ đạo thêm, cô học sinh đã hưởng lợi rất nhiều; điểm số của cô ấy đã cải thiện đáng kể.

Nhờ tham gia các buổi học phụ đạo, học sinh đó đã hưởng lợi, hiểu rõ hơn những khái niệm toán học khó.