noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc. A pigmented filament of keratin which grows from a follicle on the skin of humans and other mammals. Ví dụ : "My son's new haircut revealed his dark brown hair. " Kiểu tóc mới của con trai tôi làm lộ ra mái tóc màu nâu sẫm của nó. appearance physiology body anatomy biology human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc, lông. The collection or mass of such growths growing from the skin of humans and animals, and forming a covering for a part of the head or for any part or the whole body. Ví dụ : "In the western world, women usually have long hair while men usually have short hair." Ở các nước phương tây, phụ nữ thường để tóc dài, còn đàn ông thường để tóc ngắn. appearance body human animal physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông. A slender outgrowth from the chitinous cuticle of insects, spiders, crustaceans, and other invertebrates. Such hairs are totally unlike those of vertebrates in structure, composition, and mode of growth. Ví dụ : "The scientist examined the tiny hairs on the insect's leg under a microscope. " Nhà khoa học đã soi các lông tơ nhỏ xíu trên chân con côn trùng dưới kính hiển vi. animal biology anatomy insect essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc, sợi tóc. A cellular outgrowth of the epidermis, consisting of one or of several cells, whether pointed, hooked, knobbed, or stellated. Ví dụ : "Internal hairs occur in the flower stalk of the yellow frog lily (Nuphar)." Bên trong cuống hoa của cây súng vàng (Nuphar) có những sợi lông tế bào. biology anatomy body physiology appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc cò súng. A locking spring or other safety device in the lock of a rifle, etc., capable of being released by a slight pressure on a hair-trigger. Ví dụ : "The marksman's rifle had a very sensitive hair-trigger, making it difficult to shoot accurately. " Súng trường của xạ thủ có một cái cò rất nhạy, hay còn gọi là "tóc cò súng", khiến việc bắn chính xác trở nên khó khăn. technical device machine weapon essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo vải thô, áo trừng phạt. Haircloth; a hair shirt. Ví dụ : "The monk wore a hair shirt for penance. " Vị tu sĩ mặc áo vải thô để sám hối. material wear body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tí xíu, rất nhỏ, không đáng kể. Any very small distance, or degree; a hairbreadth. Ví dụ : "Just a little louder please—turn that knob a hair to the right." Lớn hơn một chút nữa thôi ạ, vặn cái núm đó nhích sang phải một tí xíu thôi. degree amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc tai, sự rắc rối, tính phức tạp. Complexity; difficulty; quality of being hairy Ví dụ : "The project had a lot of hair—it was very complicated and hard to understand. " Dự án này có rất nhiều "tóc tai"—nó rất phức tạp và khó hiểu. appearance quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạo lông, tẩy lông. To remove the hair from. Ví dụ : "Before the party, she had to hair the rug. " Trước bữa tiệc, cô ấy phải làm sạch thảm khỏi lông. body appearance action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc tóc. To grow hair (where there was a bald spot). Ví dụ : "After the accident, he had to hair a large patch on his head. " Sau tai nạn, anh ấy phải mọc tóc lại một mảng lớn trên đầu. body appearance physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho mọc tóc, cấy tóc. To cause to have hair; to provide with hair Ví dụ : "The farmer's special feed will hair the chickens more quickly. " Thức ăn đặc biệt của người nông dân sẽ giúp gà mọc lông nhanh hơn. appearance body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dây vĩ. To string the bow for a violin. Ví dụ : "Before playing his violin solo in the school concert, the boy carefully haired his bow. " Trước khi độc tấu vĩ cầm trong buổi hòa nhạc của trường, cậu bé cẩn thận lên dây vĩ cho cây vĩ cầm của mình. music technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc