Hình nền cho chain
BeDict Logo

chain

/ˈt͡ʃeɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"He wore a gold chain around the neck."
Anh ấy đeo một sợi dây chuyền vàng quanh cổ.
noun

Dây chuyền mua bán nhà (bị đứt đoạn nếu một người mua hoặc bán rút lui).

Ví dụ :

Kế hoạch mua nhà mới của gia đình đó là một dây chuyền mua bán nhà, trong đó mỗi bước đều phụ thuộc vào sự thành công của bước trước đó.
verb

Xâu chuỗi, liên kết.

Ví dụ :

sinh viên đã xâu chuỗi các chương khác nhau của bài nghiên cứu lại với nhau, sử dụng các liên kết trong một chương trình để liên kết chương này với chương kia.