BeDict Logo

chain

/ˈt͡ʃeɪn/
Hình ảnh minh họa cho chain: Dây chuyền mua bán nhà (bị đứt đoạn nếu một người mua hoặc bán rút lui).
 - Image 1
chain: Dây chuyền mua bán nhà (bị đứt đoạn nếu một người mua hoặc bán rút lui).
 - Thumbnail 1
chain: Dây chuyền mua bán nhà (bị đứt đoạn nếu một người mua hoặc bán rút lui).
 - Thumbnail 2
chain: Dây chuyền mua bán nhà (bị đứt đoạn nếu một người mua hoặc bán rút lui).
 - Thumbnail 3
chain: Dây chuyền mua bán nhà (bị đứt đoạn nếu một người mua hoặc bán rút lui).
 - Thumbnail 4
noun

Dây chuyền mua bán nhà (bị đứt đoạn nếu một người mua hoặc bán rút lui).

Kế hoạch mua nhà mới của gia đình đó là một dây chuyền mua bán nhà, trong đó mỗi bước đều phụ thuộc vào sự thành công của bước trước đó.

Hình ảnh minh họa cho chain: Xâu chuỗi, liên kết.
 - Image 1
chain: Xâu chuỗi, liên kết.
 - Thumbnail 1
chain: Xâu chuỗi, liên kết.
 - Thumbnail 2
chain: Xâu chuỗi, liên kết.
 - Thumbnail 3
chain: Xâu chuỗi, liên kết.
 - Thumbnail 4
verb

Xâu chuỗi, liên kết.

Cô sinh viên đã xâu chuỗi các chương khác nhau của bài nghiên cứu lại với nhau, sử dụng các liên kết trong một chương trình để liên kết chương này với chương kia.