Hình nền cho cold
BeDict Logo

cold

/kɔʊld/ /koʊld/

Định nghĩa

adjective

Lạnh, mát, băng giá.

Ví dụ :

Một cơn gió lạnh buốt rít qua những hàng cây.
adjective

Lạnh lùng, vô tư, khách quan.

Ví dụ :

Giáo viên đưa ra một đánh giá khách quan về bài làm của học sinh, tập trung vào những lỗi sai thực tế hơn là cảm xúc cá nhân.
adjective

Bị tóm, xong đời, hết đường.

(usually with "have" transitively) Cornered, done for.

Ví dụ :

Trong quá trình thẩm vấn tội phạm, ban đầu chúng sẽ nghĩ ra những lời giải thích nhanh hơn bạn có thể tưởng tượng, nhưng khi chúng mệt mỏi, thường thì chúng sẽ thừa nhận rằng chúng đã bị bạn tóm gọn/xong đời/hết đường.
adjective

Ví dụ :

Manh mối về kho báu bị giấu kín là "lạnh tanh"; nó chẳng cho tôi chút thông tin nào về vị trí của nó cả.
adjective

Lạnh lùng, vô cảm, tàn nhẫn.

Ví dụ :

Câu trả lời lạnh lùng của cô giáo đối với câu hỏi của học sinh cho thấy cô ấy thật vô tâm, không quan tâm đến những khó khăn của các em.
adverb

Lạnh lùng, thẳng thắn.

Ví dụ :

Giáo viên nói một cách lạnh lùng về kết quả học tập kém của học sinh, chỉ tập trung vào sự thật thay vì cố gắng giảm nhẹ lời phê bình.