

m
/ɛm/








adjective
Nam tính, mạnh mẽ.

adjective
Giống đực.








noun
Mét



noun
Dây chì.


noun
Dặm.


noun
Mét

noun
Dặm Scandinavia (10 kilômét).
Lịch trình tập luyện của vận động viên này bao gồm các quãng đường được đo bằng dặm Scandinavia (m), vì đơn vị dặm Scandinavia (tương đương 10 kilômét) được sử dụng ở một số vùng của các nước Bắc Âu.

noun
Dặm.
Khi so sánh khoảng cách trên các bản đồ cũ, bạn có thể thấy độ dài được ghi bằng "m", ám chỉ các đơn vị đo truyền thống như dặm Ả Rập (al-mīl), thay vì ki-lô-mét hoặc dặm hiện đại.






noun
Giọt.

noun





noun
Cha của cô dâu bắt đầu bài phát biểu trong đám cưới bằng một lời tán dương ngắn gọn đầy cảm xúc, chỉ bằng vài dòng thơ chân thành ca ngợi lòng tốt và vẻ đẹp của con gái mình.





noun
Phút gọi.







noun




