BeDict Logo

gerrymandered

/ˈdʒɛriˌmændərd/ /ˈɡɛriˌmændərd/
Hình ảnh minh họa cho gerrymandered: Chia khu vực bầu cử một cách gian lận, Chia đểu khu vực bầu cử.
verb

Chia khu vực bầu cử một cách gian lận, Chia đểu khu vực bầu cử.

Hội đồng trường đã chia lại khu vực bầu cử một cách gian lận để chắc chắn ứng cử viên mà họ muốn sẽ thắng cử.

Hình ảnh minh họa cho gerrymandered: Chia khu vực bầu cử một cách gian lận, chia cắt khu vực bầu cử để giành lợi thế.
verb

Chia khu vực bầu cử một cách gian lận, chia cắt khu vực bầu cử để giành lợi thế.

Ông hiệu trưởng đã giúp vẽ lại ranh giới khu học chánh một cách gian lận, nhằm giữ cho con em của khu dân cư giàu có có cổng bảo vệ được học ở trường tốt hơn ở phía bên kia thị trấn.