Hình nền cho draw
BeDict Logo

draw

/dɹɔː/

Định nghĩa

noun

Hòa, trận hòa.

Ví dụ :

"The game ended in a draw."
Trận đấu kết thúc với tỉ số hòa.
noun

Ví dụ :

Trận đấu cricket kết thúc với kết quả hòa vì đội khách chưa kịp đánh hết lượt trận thứ hai thì hết giờ.
noun

Ví dụ :

Người chơi nhắm đến cú kéo lướt, hy vọng viên đá sẽ nhẹ nhàng nằm gọn trong vòng tròn mục tiêu mà không làm xáo trộn các viên đá khác.
noun

Lòng suối cạn, Khe cạn.

Ví dụ :

Những người đi bộ cẩn thận vượt qua lòng suối cạn, biết rằng nó chỉ có nước nếu trời mưa như dự báo.
noun

Tiền ứng trước, Khoản tạm ứng hoa hồng.

Ví dụ :

Người đại diện bán hàng đã nhận được một khoản tạm ứng hoa hồng là 500 đô la để trang trải chi phí sinh hoạt trong thời gian chờ nhận hoa hồng đầu tiên.
noun

Ví dụ :

Thế bài chờ trong ván bài này có nghĩa là Sarah cần thêm một lá rô nữa để hoàn thành bộ tứ quý của mình.
verb

Kéo ngược, đánh kéo, giật ngược.

Ví dụ :

Cơ thủ đánh kéo bi chủ, tạo độ xoáy ngược chính xác để đánh rớt bi số tám.