Hình nền cho types
BeDict Logo

types

/taɪps/

Định nghĩa

noun

Loại, kiểu, hạng.

Ví dụ :

Loại máy bay này có thể đối phó với thời tiết xấu dễ dàng hơn loại máy bay kia.
noun

Ví dụ :

Mấy diễn viên trong phim đó toàn đóng những nhân vật rập khuôn kiểu mẫu: thằng mọt sách đeo kính, cô hoạt náo viên nổi tiếng, và anh chàng cầu thủ bóng bầu dục lực lưỡng.
noun

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận thu gom các kiểu chữ, sắp xếp từng chữ cái và con số vào đúng vị trí của nó để chuẩn bị cho công việc in ấn tiếp theo.
noun

Ví dụ :

Con bọ cánh cứng khô này, một mẫu vật khá hư hại, đóng vai trò là mẫu gốc cho chi Genus Scarabaeus mới được khám phá.
noun

Loại, hình mẫu, biểu tượng.

Ví dụ :

Để minh họa cho việc đôi khi những lựa chọn khó khăn lại dẫn đến những phước lành bất ngờ, giáo viên đã đề cập đến một vài hình mẫu tiêu biểu trong Kinh Thánh, ví dụ như dụ ngôn về con chiên lạc.
noun

Ví dụ :

Trong lập trình máy tính, các kiểu dữ liệu khác nhau như "số" hoặc "chữ" giúp máy tính biết cách xử lý thông tin.
noun

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày những đồng tiền Hy Lạp cổ đại, giải thích cách chân dung của nhà vua đóng vai trò là hình mẫu cho tất cả các đồng tiền được phát hành sau đó trong suốt triều đại của ông.
noun

Ví dụ :

Các kiểu cơ bản được dùng để diễn tả những quan hệ hóa học đơn giản nhất và thiết yếu nhất là axit clohydric, nước, amoniac và metan.
noun

Ví dụ :

"Categorial grammar is like a combination of context-free grammar and types."
Ngữ pháp phạm trù giống như sự kết hợp giữa ngữ pháp phi ngữ cảnh và các kiểu dữ liệu.