Hình nền cho unfair
BeDict Logo

unfair

/ʌnˈfɛə(ɹ)/ /ʌnˈfɛɚ/

Định nghĩa

verb

Làm xấu đi.

Ví dụ :

Lời phê bình gay gắt của giáo viên đã làm xấu đi một cách bất công bài làm cuối kỳ của anh ấy, khiến nó trông rất kém hấp dẫn.
adjective

Bất công, không công bằng.

Ví dụ :

Cậu học sinh cảm thấy buồn bã và thất vọng vì chuyến đi thực tế bất ngờ bị hủy bỏ, cậu ấy thấy điều đó thật không công bằng.