verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xấu đi. To make ugly Ví dụ : "The harsh criticism from the teacher unfairly unmade his final project, leaving it looking quite unattractive. " Lời phê bình gay gắt của giáo viên đã làm xấu đi một cách bất công bài làm cuối kỳ của anh ấy, khiến nó trông rất kém hấp dẫn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu xí, không ưa nhìn. Not beautiful; uncomely; unattractive Ví dụ : "The dress was quite unfair; the fabric was rough and the color was dull. " Chiếc váy trông khá xấu xí; vải thì thô ráp mà màu sắc lại nhợt nhạt. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất công, không công bằng. Sorrowful; sad Ví dụ : "The student felt unfair at the unexpected cancellation of the field trip. " Cậu học sinh cảm thấy buồn bã và thất vọng vì chuyến đi thực tế bất ngờ bị hủy bỏ, cậu ấy thấy điều đó thật không công bằng. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất công, không công bằng. Unseemly; disgraceful Ví dụ : "His outburst at the meeting was unfair; it was disgraceful and inappropriate. " Việc anh ta nổi nóng ở cuộc họp là bất công; thật là đáng xấu hổ và không phù hợp chút nào. moral attitude value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất công, không công bằng. Not fair, unjust Ví dụ : "It was unfair for the boss to give larger bonuses to his friends." Thật bất công khi ông chủ thưởng nhiều tiền hơn cho bạn bè của ổng. moral value attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc