Hình nền cho divide
BeDict Logo

divide

/dɪˈvaɪd/

Định nghĩa

noun

Ranh giới, vách ngăn.

Ví dụ :

"Stay on your side of the divide, please."
Làm ơn ở yên bên phần ranh giới của anh/chị đi.
verb

Chia rẽ, gây mất đoàn kết, làm bất hòa.

Ví dụ :

Những quy tắc nghiêm khắc của giáo viên đã chia rẽ lớp học thành hai nhóm: nhóm thích và nhóm không thích.
verb

Ví dụ :

Các thành viên hội học sinh chia phe để biểu quyết về đề xuất tổ chức buổi khiêu vũ mới của trường.