BeDict Logo

divide

/dɪˈvaɪd/
Hình ảnh minh họa cho divide: Chia rẽ, gây mất đoàn kết, làm bất hòa.
 - Image 1
divide: Chia rẽ, gây mất đoàn kết, làm bất hòa.
 - Thumbnail 1
divide: Chia rẽ, gây mất đoàn kết, làm bất hòa.
 - Thumbnail 2
divide: Chia rẽ, gây mất đoàn kết, làm bất hòa.
 - Thumbnail 3
verb

Chia rẽ, gây mất đoàn kết, làm bất hòa.

Những quy tắc nghiêm khắc của giáo viên đã chia rẽ lớp học thành hai nhóm: nhóm thích và nhóm không thích.

Hình ảnh minh họa cho divide: Chia để biểu quyết.
verb

Các thành viên hội học sinh chia phe để biểu quyết về đề xuất tổ chức buổi khiêu vũ mới của trường.