Hình nền cho superintendent
BeDict Logo

superintendent

/ˌsjuːpəɹɪnˈtɛndənt/

Định nghĩa

noun

Người quản lý, người giám sát, người điều hành.

Ví dụ :

Ông hiệu trưởng (hoặc: người quản lý trường học) đã giám sát ngân sách và việc phân công nhân viên.
noun

Ví dụ :

"The superintendent of the apartment building collected the rent checks every month. "
Người quản lý chung cư thu tiền thuê nhà hàng tháng.