BeDict Logo

lines

/laɪnz/
Hình ảnh minh họa cho lines: Hàng ngũ, chiến tuyến, phòng tuyến.
noun

Hàng ngũ, chiến tuyến, phòng tuyến.

Trong trò chơi bắn súng sơn, các đội cẩn thận tiến lên, cố gắng phá vỡ phòng tuyến của đối phương để chiếm lấy cờ của họ.

Hình ảnh minh họa cho lines: Bộ binh.
noun

Trong buổi tái hiện lịch sử, những diễn viên đóng vai "bộ binh" mặc quân phục giản dị và mang theo súng hỏa mai, trong khi những diễn viên đóng vai pháo binh lại có những khẩu đại bác công phu.

Hình ảnh minh họa cho lines: Đường lối, phương hướng.
noun

Công ty chúng tôi đang mở rộng sang những lĩnh vực kinh doanh mới, bao gồm cả các giải pháp năng lượng bền vững.

Hình ảnh minh họa cho lines: Đường truyền dịch.
noun

Trong lúc phẫu thuật, y tá kiểm tra các đường truyền dịch để đảm bảo bệnh nhân nhận đúng dung dịch và thuốc men.

Hình ảnh minh họa cho lines: Tuyến phòng thủ, công sự.
noun

Quân đội đã đào những tuyến phòng thủ hào và hàng rào kẽm gai rộng lớn để bảo vệ vị trí của họ khỏi quân địch đang tiến đến.

Hình ảnh minh họa cho lines: Đường nét, hình dáng, kiểu dáng.
 - Image 1
lines: Đường nét, hình dáng, kiểu dáng.
 - Thumbnail 1
lines: Đường nét, hình dáng, kiểu dáng.
 - Thumbnail 2
noun

Đường nét, hình dáng, kiểu dáng.

Nhà thiết kế tàu thủy nghiên cứu kỹ hình dáng thân tàu, được thể hiện qua các đường nét dọc, ngang và xiên, để đảm bảo tàu vừa có khả năng đi biển tốt vừa tiết kiệm năng lượng khi di chuyển trên mặt nước.