Hình nền cho lines
BeDict Logo

lines

/laɪnz/

Định nghĩa

noun

Đường, vạch, tuyến.

Ví dụ :

Mũi tên bay xuống theo một đường cong.
noun

Hàng ngũ, chiến tuyến, phòng tuyến.

Ví dụ :

Trong trò chơi bắn súng sơn, các đội cẩn thận tiến lên, cố gắng phá vỡ phòng tuyến của đối phương để chiếm lấy cờ của họ.
noun

Đường biên, ranh giới, đường viền.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận kiểm tra đường ranh giới của hàng rào để đảm bảo không con vật nào có thể trốn thoát.
noun

Ví dụ :

Gia đình tôi đã sống trong ranh giới đất đai này qua nhiều thế hệ, kể từ khi tổ tiên chúng tôi định cư ở vùng đất này.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, những diễn viên đóng vai "bộ binh" mặc quân phục giản dị và mang theo súng hỏa mai, trong khi những diễn viên đóng vai pháo binh lại có những khẩu đại bác công phu.
noun

Ví dụ :

Công ty chúng tôi đang mở rộng sang những lĩnh vực kinh doanh mới, bao gồm cả các giải pháp năng lượng bền vững.
noun

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đang nghiên cứu các dòng tế bào ung thư khác nhau để hiểu cách mỗi dòng phản ứng với một loại thuốc mới.
noun

Ví dụ :

Trong lúc phẫu thuật, y tá kiểm tra các đường truyền dịch để đảm bảo bệnh nhân nhận đúng dung dịch và thuốc men.
noun

Ví dụ :

Quân đội đã đào những tuyến phòng thủ hào và hàng rào kẽm gai rộng lớn để bảo vệ vị trí của họ khỏi quân địch đang tiến đến.
noun

Đường nét, hình dáng, kiểu dáng.

Ví dụ :

Nhà thiết kế tàu thủy nghiên cứu kỹ hình dáng thân tàu, được thể hiện qua các đường nét dọc, ngang và xiên, để đảm bảo tàu vừa có khả năng đi biển tốt vừa tiết kiệm năng lượng khi di chuyển trên mặt nước.