adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về địa lý. Pertaining to geography (or to geographics) Ví dụ : "The geographic location of our new office makes it easier for clients from all over the city to reach us. " Vị trí địa lý của văn phòng mới giúp khách hàng từ khắp thành phố dễ dàng đến gặp chúng tôi hơn. geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc địa lý. Determined by geography, as opposed to magnetic (i.e. North) Ví dụ : "The school's location is based on its geographic coordinates, which are different from the magnetic north indicated by a compass. " Vị trí của trường được xác định dựa trên tọa độ địa lý của nó, khác với hướng bắc từ trường mà la bàn chỉ. geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc