noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thu được, lợi, lợi ích. The act of gaining; acquisition. Ví dụ : "The gain of a new skill is often a result of consistent practice. " Việc thu được một kỹ năng mới thường là kết quả của việc luyện tập đều đặn. achievement business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi nhuận, thu hoạch, sự đạt được. What is gained. Ví dụ : "The gain from extra study hours was a higher test score. " Lợi ích thu được từ việc học thêm giờ là điểm thi cao hơn. outcome achievement value asset essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ lợi, hệ số khuếch đại. The factor by which a signal is multiplied. Ví dụ : "The amplifier has a gain of 10, meaning the output signal is 10 times stronger than the input signal. " Bộ khuếch đại này có độ lợi là 10, nghĩa là tín hiệu đầu ra mạnh gấp 10 lần tín hiệu đầu vào. signal electronics technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thu được. To acquire possession of. Ví dụ : "My sister gained a new bicycle for her birthday. " Chị gái tôi được tặng một chiếc xe đạp mới vào ngày sinh nhật. achievement business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, thu được, giành được, có lợi. To have or receive advantage or profit; to acquire gain; to grow rich; to advance in interest, health, or happiness; to make progress. Ví dụ : "The sick man gains daily." Ông ấy bệnh đang dần khỏe lên mỗi ngày. achievement business economy finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thắng. To come off winner or victor in; to be successful in; to obtain by competition. Ví dụ : "to gain a battle; to gain a case at law" Giành chiến thắng trong một trận chiến; thắng kiện. achievement business outcome value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng, thu được, đạt được. To increase. Ví dụ : "The student gained many points on the test. " Học sinh đó đã đạt được nhiều điểm trong bài kiểm tra. amount business economy achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi kịp, bắt kịp. To be more likely to catch or overtake an individual. Ví dụ : "The faster runner is gaining on the others in the race. " Vận động viên chạy nhanh hơn đang đuổi kịp những người khác trong cuộc đua. race sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To reach. Ví dụ : "to gain the top of a mountain" Đạt được đỉnh núi. achievement business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi kéo, tranh thủ. To draw into any interest or party; to win to one's side; to conciliate. Ví dụ : "The teacher tried to gain the students' interest in history by relating it to their own lives. " Cô giáo đã cố gắng lôi kéo sự hứng thú của học sinh đối với môn lịch sử bằng cách liên hệ nó với cuộc sống của chính các em. politics action achievement attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cân, lên cân To put on weight. Ví dụ : "My dog has been eating a lot of treats, and he's gaining weight quickly. " Chó của tôi ăn nhiều bánh thưởng quá nên nó đang lên cân rất nhanh. body physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nhanh, nhanh giờ. (of a clock or watch) To run fast. Ví dụ : "My grandfather's antique clock is gaining; it's already ahead by ten minutes. " Đồng hồ cổ của ông tôi đang chạy nhanh, nó đã nhanh hơn mười phút rồi. time technical machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống lại, phản đối. Against. Ví dụ : "The student performed poorly, gaining against the expectations of the teacher. " Học sinh đó học kém, đi ngược lại với kỳ vọng của giáo viên. negative essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần, thẳng, trực tiếp. Straight, direct; near; short. Ví dụ : "the gainest way" Con đường gần nhất/ngắn nhất. direction position way point essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện lợi, phù hợp. Suitable; convenient; ready. Ví dụ : "The time for the family picnic is a gain time; everyone is ready and the weather is pleasant. " Thời gian cho buổi dã ngoại gia đình là thời điểm rất phù hợp; mọi người đều đã sẵn sàng và thời tiết thì đẹp. utility business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện lợi, dễ dàng, khéo léo. Easy; tolerable; handy, dexterous. Ví dụ : "The student had a gain access to the resources in the library. " Sinh viên đó có thể dễ dàng/tiện lợi tiếp cận các tài liệu trong thư viện. ability quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phải chăng, chính trực, vừa phải, rẻ. Honest; respectable; moderate; cheap. Ví dụ : "The used car was a gain purchase, reliable and affordable. " Chiếc xe cũ đó mua được là hời, vừa đáng tin cậy lại vừa túi tiền. value moral character business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng, nhanh chóng, bằng con đường ngắn nhất. Straightly; quickly; by the nearest way or means. Ví dụ : "To get to the library quickly, I walked gain. " Để đến thư viện nhanh chóng, tôi đi thẳng một mạch. way direction essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa vặn, thích hợp. Suitably; conveniently; dexterously; moderately. Ví dụ : "He gained access to the library resources very easily. " Anh ấy dễ dàng tiếp cận các tài liệu thư viện một cách vừa vặn/thích hợp. way ability action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khá, tàm tạm. Tolerably; fairly. Ví dụ : "gain quiet (= fairly/pretty quiet)" Khá là yên tĩnh. quality degree essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng, Khuyết. A square or bevelled notch cut out of a girder, binding joist, or other timber which supports a floor beam, so as to receive the end of the floor beam. Ví dụ : "The carpenter carefully positioned the floor beam, aligning it with the gain in the supporting joist. " Người thợ mộc cẩn thận đặt dầm sàn, căn chỉnh nó khớp với cái mộng/khuyết trên xà đỡ. architecture building technical structure part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc