Hình nền cho particular
BeDict Logo

particular

/pəˈtɪkjələ/ /pəˈtɪkjəlɚ/

Định nghĩa

noun

Chi tiết, điểm, khía cạnh.

Ví dụ :

Giáo viên đã chỉ ra một chi tiết cụ thể trong bài toán mà nhiều học sinh đã bỏ qua.
adjective

Riêng, bí mật, đặc biệt.

Ví dụ :

Cô giáo đã chia sẻ một vài hướng dẫn riêng, chỉ dành cho những học sinh giỏi trong lớp, về một dự án đặc biệt.
adjective

Cầu kỳ, tỉ mỉ, kỹ tính.

Ví dụ :

Chị gái tôi là một người rất kỹ tính về quần áo; chị ấy chỉ mặc những bộ trang phục phối đồ hoàn hảo.
adjective

Cụ thể, riêng biệt.

Holding a particular estate.

Ví dụ :

"a particular tenant"
Một người thuê nhà có một bất động sản riêng.
adjective

Cụ thể, riêng biệt, đặc thù.

Ví dụ :

"a particular proposition, opposed to "universal", e.g. (particular affirmative) "Some men are wise"; (particular negative) "Some men are not wise"."
Một mệnh đề cụ thể, trái ngược với "tổng quát", ví dụ (khẳng định bộ phận) "Một vài người thì khôn ngoan"; (phủ định bộ phận) "Một vài người thì không khôn ngoan".