BeDict Logo

gated

/ˈɡeɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho gated: Bật tắt có chọn lọc, điều khiển bật tắt.
verb

Bật tắt có chọn lọc, điều khiển bật tắt.

Để bảo vệ cảm biến camera nhạy cảm khỏi bị phơi sáng quá mức khi quay một tia sáng chói, kỹ thuật viên đã điều khiển bật tắt bộ khuếch đại ánh sáng theo chu kỳ.