verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cổng, rào lại. To keep something inside by means of a closed gate. Ví dụ : "The farmer gated the sheep to prevent them from wandering into the road. " Người nông dân đóng cổng chuồng lại để giữ lũ cừu bên trong, tránh cho chúng chạy ra đường. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm túc, nhốt ở nhà. To punish, especially a child or teenager, by not allowing them to go out. Ví dụ : "Because Sarah broke curfew, her parents gated her for a week, meaning she couldn't go out with her friends. " Vì Sarah về nhà sau giờ giới nghiêm nên bố mẹ đã cấm túc con bé một tuần, tức là nó không được đi chơi với bạn bè. family education attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở kênh ion. To open a closed ion channel. Ví dụ : "The neurotransmitter acetylcholine gated the sodium channels, allowing the nerve signal to continue. " Chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine đã mở kênh natri, cho phép tín hiệu thần kinh tiếp tục truyền đi. physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp cổng, rào cổng. To furnish with a gate. Ví dụ : "The homeowner gated his driveway to prevent unwanted vehicles from parking there. " Chủ nhà đã rào cổng lối vào nhà mình để ngăn xe lạ đỗ ở đó. property architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật tắt có chọn lọc, điều khiển bật tắt. To turn (an image intensifier) on and off selectively as needed, or to avoid damage. See autogating. Ví dụ : "To protect the sensitive camera sensor from overexposure when filming a bright flash, the technician gated the image intensifier. " Để bảo vệ cảm biến camera nhạy cảm khỏi bị phơi sáng quá mức khi quay một tia sáng chói, kỹ thuật viên đã điều khiển bật tắt bộ khuếch đại ánh sáng theo chu kỳ. electronics technology device machine signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cổng, được điều khiển bằng tín hiệu. Capable of being switched on and off (normally by means of a signal). Ví dụ : "The microphone was gated to prevent background noise from being picked up. " Micro được thiết kế có cổng, có thể bật tắt bằng tín hiệu, để ngăn tiếng ồn xung quanh lọt vào. electronics technical signal device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cổng, được rào chắn. Have a gate or other restricted access. Ví dụ : "a gated community; a source control system with gated check-ins" một khu dân cư có cổng bảo vệ; một hệ thống kiểm soát mã nguồn với quy trình kiểm tra mã phải qua cổng kiểm duyệt property architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc