Hình nền cho gated
BeDict Logo

gated

/ˈɡeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đóng cổng, rào lại.

Ví dụ :

Người nông dân đóng cổng chuồng lại để giữ lũ cừu bên trong, tránh cho chúng chạy ra đường.
verb

Bật tắt có chọn lọc, điều khiển bật tắt.

Ví dụ :

Để bảo vệ cảm biến camera nhạy cảm khỏi bị phơi sáng quá mức khi quay một tia sáng chói, kỹ thuật viên đã điều khiển bật tắt bộ khuếch đại ánh sáng theo chu kỳ.