BeDict Logo

dividing

/dɪˈvaɪdɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho dividing: Chia phe, Biểu quyết bằng cách chia phòng.
verb

Các nghị sĩ bắt đầu chia phe để biểu quyết, những người ủng hộ luật mới di chuyển sang bên phải và những người phản đối di chuyển sang bên trái.