Hình nền cho dividing
BeDict Logo

dividing

/dɪˈvaɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Một bức tường chia đôi hai ngôi nhà; một con suối phân chia hai thị trấn.
verb

Ví dụ :

Chính sách mới gây tranh cãi đang chia rẽ nhân viên, một số ủng hộ còn một số khác thì phản đối gay gắt.
verb

Ví dụ :

Các nghị sĩ bắt đầu chia phe để biểu quyết, những người ủng hộ luật mới di chuyển sang bên phải và những người phản đối di chuyển sang bên trái.
verb

Luyến láy, Chia giọng.

Ví dụ :

Người thổi sáo luyến láy và chia giọng điệu của bản nhạc bằng những tiếng rung và tô điểm phức tạp, khiến nó nghe có vẻ phức tạp và hay hơn nhiều.