verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận thấy, cảm nhận, lĩnh hội, hiểu được. To become aware of, through the physical senses or by thinking; to see; to understand. Ví dụ : "The student perceived the teacher's frustration by the tone of her voice. " Học sinh nhận thấy sự bực bội của giáo viên qua giọng nói của cô ấy. mind philosophy sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được nhận thức, được cho là, được coi là. Generally recognized to be true. Ví dụ : "The perceived wisdom is that people do not go in large numbers to black-and-white movies anymore" Người ta thường cho rằng phim đen trắng không còn thu hút đông đảo khán giả như trước nữa. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được nhận thức, được cảm nhận, theo ý kiến. As seen or understood by an individual. Ví dụ : "In product design, where one deals with real, physical objects, there can be both real and perceived affordances, and the two need not be the same." Trong thiết kế sản phẩm, nơi ta làm việc với các vật thể thật, hữu hình, có thể có cả những tính năng dễ sử dụng thật sự và những tính năng dễ sử dụng theo cảm nhận, và hai loại này không nhất thiết phải giống nhau. mind philosophy attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc