Hình nền cho favor
BeDict Logo

favor

/ˈfeɪvə/ /ˈfeɪvɚ/

Định nghĩa

noun

Ân huệ, sự giúp đỡ, lòng tốt.

Ví dụ :

Anh ấy đã giúp tôi một việc, đúng hơn là làm ơn khi dành thời gian chở tôi về nhà.