BeDict Logo

mumbo jumbo

/mʌmbəʊˈdʒʌmbəʊ/
Hình ảnh minh họa cho mumbo jumbo: Bùa chú, trò bịp bợm.
 - Image 1
mumbo jumbo: Bùa chú, trò bịp bợm.
 - Thumbnail 1
mumbo jumbo: Bùa chú, trò bịp bợm.
 - Thumbnail 2
noun

Cô nhân viên mới không hiểu được những thuật ngữ chuyên ngành phức tạp được dùng trong cuộc họp; nghe như là bùa chú đối với cô ấy.