Hình nền cho confusing
BeDict Logo

confusing

/kənˈfjuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây bối rối, làm hoang mang, làm khó hiểu.

Ví dụ :

Hướng dẫn phức tạp cho chương trình phần mềm mới đã gây bối rối cho nhiều nhân viên.
verb

Làm bối rối, làm ngượng ngùng.

Ví dụ :

Thông báo bất ngờ về chính sách mới của trường đã làm các học sinh bối rối, khiến các em cảm thấy ngượng ngùng và xấu hổ về những hành động trước đây của mình.