Hình nền cho represented
BeDict Logo

represented

/ɹɛpɹɪˈzɛntɪd/

Định nghĩa

verb

Đại diện, tiêu biểu, tượng trưng.

Ví dụ :

Bức tranh của họa sĩ ấy tượng trưng cho vẻ đẹp của cảnh hoàng hôn trên biển.
verb

Đại diện, tiêu biểu, thay mặt, thể hiện.

Ví dụ :

Cô học sinh đã thể hiện trường mình rất tốt tại hội chợ khoa học, bằng cách giải thích dự án rõ ràng và trả lời mọi câu hỏi một cách tự tin.