Hình nền cho gibberish
BeDict Logo

gibberish

/ˈdʒɪb.ə.ɹɪʃ/

Định nghĩa

noun

Lời nói vô nghĩa, Ba hoa, Nhảm nhí.

Ví dụ :

Cậu học sinh lẩm bẩm ba hoa một tràng về một nhân vật lịch sử nào đó, và chẳng ai hiểu cậu ta nói gì cả.
noun

Tiếng lóng, tiếng khó hiểu.

Ví dụ :

Em trai tôi tự chế ra một thứ tiếng lóng, thêm âm "glee" vào trước mỗi nguyên âm để nói chuyện với bạn, nghe chẳng hiểu gì cả.