noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân làng, người làng. A person who lives in, or comes from, a village. Ví dụ : "The villagers helped rebuild the school after the storm. " Dân làng đã chung tay xây dựng lại ngôi trường sau cơn bão. person group society place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân làng, nông dân. (strategy games) A worker unit. Ví dụ : "The villagers in the game collected wood to build a house. " Trong trò chơi, những dân làng/nông dân thu thập gỗ để xây nhà. game technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc