Hình nền cho understand
BeDict Logo

understand

/ˌɞndəɹˈstand/ /(ˌ)ʌndəˈstænd/ /ˌʌndɚˈstænd/

Định nghĩa

verb

Hiểu, lĩnh hội, nắm bắt.

Ví dụ :

Thầy giáo giải thích khái niệm toán học mới, và tôi đã hiểu nó một cách hoàn toàn cặn kẽ.