BeDict Logo

supernatural

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
scry
scryverb
/skɹaɪ/

Tiên tri, bói toán, nhìn thấu tương lai.

thầy bói cố gắng bói toán kết quả thi của học sinh bằng cách nhìn vào một chiếc gương mờ ảo khói.

fairy tale
/ˈfeːri teɪl/ /ˈferi teɪl/

Truyện cổ tích, truyện thần tiên.

Hồi còn , tôi rất thích đọc truyện cổ tích, truyện thần tiên.

throne
thronenoun
[θɹəʊn] [θɹoʊn]

Ngai thần phẩm.

Vị trưởng ca đoàn, một ngai thần phẩm quyền năng, đã dẫn dắt ca đoàn thiên thần trong buổi tập.

gnosis
gnosisnoun
/ˈnəʊ.sɪs/

Tri thức huyền bí, Linh kiến.

Sau nhiều ngày thiền định chuyên tâm, cuối cùng ấy cũng đạt được linh kiến; trong trạng thái ý thức biến đổi đó, cảm thấy chắc chắn những ý định của mình thể ảnh hưởng đến kết quả cuộc phỏng vấn xin việc quan trọng.

morningstar
/ˈmɔːrnɪŋˌstɑːr/ /ˈmɔːrnɪŋstɑːr/

Sao Mai, Lucifer, Satan, Quỷ Sa Tăng.

Vị linh mục cảnh báo giáo dân về những cám dỗ của Quỷ Sa Tăng, kẻ luôn tìm cách dẫn dắt con người đi lạc đường.

blind
blindverb
/blaɪnd/

Nguyền rủa, chửi rủa.

Anh trai tôi giận đến nỗi nguyền rủa cả đội đem lại vận xui cho họ.

fay
faynoun
/feɪ/

Tiên, nàng tiên, yêu tinh.

giả vờ làm một nàng tiên, vẫy đôi cánh tự làm của mình trong vườn.

elven
elvennoun
/ˈɛlvən/

Tiên nữ, yêu tinh cái.

Trang phục tiên nữ (elven) rất được ưa chuộng trong buổi diễn kịch trường.

fulness
/ˈfʊlnəs/

Sự viên mãn, sự trọn vẹn.

Nhà bói toán tuyên bố rằng những bài đã tiết lộ sự viên mãn trong số mệnh của tôi về tình yêu sự nghiệp, mặc tôi vẫn hoài nghi.

graven
gravenadjective
/ˈɡreɪvn̩/ /ˈɡrævn̩/

Đã chết, từ cõi chết trở về.

Thiên thần đá cổ, chết lặng như từ cõi chết trở về, trong nghĩa trang dường như đang canh giữ những ngôi mộ bị lãng quên.

naturalize
/ˈnætʃəɹəˌlaɪz/

Tự nhiên hóa.

Để hiểu cách bộ não hoạt động, các nhà khoa học tự nhiên hóa các chức năng của , tập trung vào các quá trình hóa học điện thay gán hành vi cho linh hồn hay tâm linh.

wairuas
/waɪruːəs/

Linh hồn, tinh thần.

Người Māori tin rằng linh hồn (wairuas) thể lại với một địa điểm hoặc đồ vật ngay cả khi người đó đã mất.

cast
castverb
/kæst/

Thi triển, tung, niệm (chú).

Nhà ảo thuật thi triển một phép thuật để con mèo lạc mất xuất hiện trở lại.

wonders
/ˈwʌndəz/ /ˈwʌndɚz/

Kỳ quan, điều kỳ diệu, phép màu.

Ý tưởng đó quá điên rồ đến nỗi thật một điều kỳ diệu khi ai đó đồng ý với .

omen
omennoun
/ˈəʊmən/ /ˈoʊmən/

Điềm báo, dấu hiệu báo trước.

Việc nhập khẩu tăng thể điềm báo cho sự phục hồi kinh tế.

spagyrics
/spəˈdʒɪrɪks/

Nhà giả kim thuật.

Các nhà giả kim thuật tin rằng việc cẩn thận tách, thanh lọc kết hợp lại các thành phần của thực vật thể tạo ra những phương thuốc thảo dược mạnh mẽ.

numerology
/ˌnuməˈrɑlədʒi/ /ˌnjuməˈrɑlədʒi/

Số học, thuật số học.

Một số người dùng thuật số học để chọn ngày lành tháng tốt cho đám cưới hoặc các sự kiện quan trọng, tin rằng các con số mang ý nghĩa đặc biệt ảnh hưởng đến kết quả.

bless
blessverb
/blɛs/

Ban phước, chúc phúc.

Người họa đã biến bản phác thảo thô thành một bức tranh hoàn chỉnh nhờ tài năng của mình.

dragon
dragonnoun
/ˈdɹæɡən/

Rồng.

Quyển truyện tranh của các em nhỏ kể về một chàng hiệp dũng cảm chiến đấu với một con rồng đáng sợ.

incubations
/ˌɪŋkjuˈbeɪʃənz/

Ấp bóng, sự cầu mộng.

Trong lễ hội cổ xưa, nhiều người tìm kiếm sự chữa lành bằng cách cầu mộng, ngủ lại trong đền thờ với hy vọng một giấc chỉ ra phương thuốc cho bệnh tật của họ.