verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe, phát ra âm thanh, vang lên. To produce a sound. Ví dụ : "When the horn sounds, take cover." Khi còi vang lên, hãy tìm chỗ trú ẩn. sound music phonetics language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe có vẻ, tạo cảm giác. To convey an impression by one's sound. Ví dụ : "He sounded good when we last spoke." Lần cuối nói chuyện, nghe giọng anh ấy có vẻ ổn. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe, vang lên, phát ra âm thanh. To be conveyed in sound; to be spread or published; to convey intelligence by sound. Ví dụ : "The alarm sounded at 7 AM, waking everyone in the house. " Chuông báo thức vang lên lúc 7 giờ sáng, đánh thức tất cả mọi người trong nhà. sound communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang, ngân, vọng. To resound. Ví dụ : "The empty gymnasium sounded with the echo of the bouncing basketball. " Tiếng bóng rổ nảy vang vọng khắp nhà thi đấu trống trải. sound music sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sinh, bắt nguồn. (often with in) To arise or to be recognizable as arising in or from a particular area of law. Ví dụ : "The argument about property rights sounded in contract law, not torts. " Tranh cãi về quyền sở hữu này bắt nguồn từ luật hợp đồng chứ không phải luật bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát ra tiếng, làm phát ra âm thanh. To cause to produce a sound. Ví dụ : "He sounds the instrument." Anh ấy làm cho nhạc cụ phát ra âm thanh. sound action physics music sensation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọc, phát âm. (of a vowel or consonant) To pronounce. Ví dụ : "The teacher explained how the "a" in "car" sounded different than the "a" in "cat." " Giáo viên giải thích cách chữ "a" trong từ "car" được phát âm khác với chữ "a" trong từ "cat" như thế nào. language phonetics linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn xuống. Dive downwards, used of a whale. Ví dụ : "The whale sounded and eight hundred feet of heavy line streaked out of the line tub before he ended his dive." Con cá voi lặn xuống, và tám trăm feet dây thừng nặng trịch vụt nhanh khỏi thùng dây trước khi nó kết thúc cú lặn. animal nautical ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dò hỏi, thăm dò, tìm hiểu. To ascertain, or try to ascertain, the thoughts, motives, and purposes of (a person); to examine; to try; to test; to probe. Ví dụ : "When I sounded him, he appeared to favor the proposed deal." Khi tôi dò hỏi ý kiến anh ta, có vẻ như anh ta ủng hộ thỏa thuận được đề xuất. mind human person communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dò, đo độ sâu. Test; ascertain the depth of water with a sounding line or other device. Ví dụ : "Mariners on sailing ships would sound the depth of the water with a weighted rope." Thủy thủ trên các tàu buồm thường dò độ sâu của nước bằng dây thừng có buộc chì. nautical sailing technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe, thăm khám bằng ống nghe. To examine with the instrument called a sound or sonde, or by auscultation or percussion. Ví dụ : "to sound a patient, or the bladder or urethra" Khám cho bệnh nhân, hoặc thăm khám bàng quang hoặc niệu đạo bằng ống nghe. medicine physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc