BeDict Logo

phrase

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
put a sock in it
/pʊt ə sɑk ɪn ɪt/ /pʊt eɪ sɑk ɪn ɪt/

Im đi, im miệng, ngậm miệng lại, thôi đi.

Anh ta cứ lải nhải mãi cho đến khi cuối cùng tôi bảo anh ta im miệng đi.

begged
beggedverb
/bɛɡd/

Gợi ra, đặt ra.

Việc nói "Chúng ta nên tin anh ta anh ta luôn trung thực" gợi ra câu hỏi làm sao chúng ta biết anh ta luôn trung thực.

put one's foot down
/pʊt wʌnz fʊt daʊn/ /pət wʌnz fʊt daʊn/

Kiên quyết, nhất quyết, làm tới nơi tới chốn.

Cuối cùng thì tôi cũng phải kiên quyết đòi nói chuyện với người trách nhiệm.

like shit
like shitadverb
/ˈlaɪk ˈʃɪt/

Tệ hại, rất tệ, vô cùng tệ.

Tối qua tôi ngủ tệ hại lắm, nên hôm nay tôi rất mệt.

aphorism
/ˈæ.fə.ɹɪzm̩/

Cách ngôn, châm ngôn, lời hay ý đẹp.

Câu châm ngôn của thầy giáo, "Kiến thức sức mạnh," đã truyền cảm hứng cho học sinh học tập chăm chỉ.

off
offadverb
/ɔːf/ /ɑf/ /ɒf/ /ɔf/

Tùy theo cụm từ, tùy theo thành ngữ.

Cậu sinh viên đó đã cố gắng hoàn thành một dự án khó nhằn.

giddyup
/ˈɡɪdɪˌʌp/ /ˈɡɪdiˌʌp/

Đi thôi, Nhanh lên.

Bọn trẻ con, quá phấn khích cho chuyến đi đến sở thú, hối hả leo lên xe buýt đi thôi.

set the world on fire
/sɛt ðə wɜrld ɑn faɪər/ /sɛt ðɪ wɜrld ɑn faɪər/

Gây tiếng vang lớn, làm nên chuyện lớn.

Maria một ca tài năng, mọi người đều tin rằng album tiếp theo của ấy sẽ thật sự gây tiếng vang lớn.

have someone's back
/hæv ˈsʌmwʌnz bæk/ /hæv sʌmˌwʌnz bæk/

Ủng hộ, bênh vực, che chở, bảo vệ.

Nếu bạn cần giúp đỡ, cứ nói nhé. Bạn biết tôi luôn ủng hộ bạn .

out for the count
/ˈaʊt fɔːr ðə ˈkaʊnt/

Hết thời, Bại trận, Thua cuộc.

Sau khi mất hết nguồn tài trợ, dự án dường như hết thời, không còn hội nào để hoàn thành nữa.

bada bing
bada binginterjection
/ˌbɑdə ˈbɪŋ/ /ˌbædə ˈbɪŋ/

Xong xuôi, thế là xong.

Tôi xin tăng lương, sau một hồi thương lượng, thế xong xuôi, tôi được tăng lương luôn.

communication
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

Sự đồng cảm, sự thấu hiểu.

Giáo viên đã dùng cách nói "chúng ta đều trách nhiệm với việc học của mình," một lối diễn đạt thể hiện sự đồng cảm thấu hiểu, để khuyến khích cả lớp cùng nhau học tập.

talk to the hand
/tɔk tə ðə hænd/ /tɔk tuː ðə hænd/

Nói chuyện vô ích, nước đổ đầu vịt.

Tôi cố gắng giải thích tại sao tôi cần tăng lương, nhưng sếp tôi chỉ xua tay, ý không muốn nghe thêm nữa, rồi bỏ đi.

bumper sticker
/ˈbʌmpər stɪkər/

Khẩu hiệu sáo rỗng, lời sáo rỗng.

Lời khuyên "Cứ chính mình thôi" của ấy nghe sáo rỗng như khẩu hiệu dán xe, dễ nói nhưng chẳng giúp ích khi tôi đang lo lắng tột độ về việc hòa nhập.

mumbo jumbo
/mʌmbəʊˈdʒʌmbəʊ/

Lời nói vô nghĩa, lời lẽ khó hiểu, ba hoa chích chòe.

"Football lingo is mumbo jumbo to me."

Mấy cái thuật ngữ bóng đá nghe đối với tôi chẳng khác ba hoa chích chòe.

flipside
/ˈflɪpsaɪd/

Mặt khác, khía cạnh khác.

"See you on the flipside!"

Hẹn gặp lại cậu sau nhé!

beer o'clock
/ˌbɪə(ɹ) əʊˈklɒk/ /ˌbiə̯ɹ əˈklɑk/

Giờ nhậu, giờ uống bia, giờ giải khát.

Sau một ngày làm việc dài, chắc chắn giờ giải khát rồi.

dead ringers
/ˈdɛd ˈrɪŋərz/

Bản sao, giống hệt, như hai giọt nước.

Ông ấy giống ông nội hồi bằng tuổi đến nỗi như hai giọt nước.

idioms
idiomsnoun
/ˈɪdiəmz/

Thành ngữ, tục ngữ.

Các lớp học tiếng Anh thường dạy thành ngữ, tục ngữ, dụ như câu "raining cats and dogs" (mưa như trút nước), câu này không nghĩa đen động vật rơi từ trên trời xuống nghĩa trời đang mưa rất to.

take up the gauntlet
/teɪk ʌp ðə ˈɡɔːntlət/ /teɪk ʌp ði ˈɡæntlət/

Nhận lời thách đấu, chấp nhận lời thách thức.

Khi sarah thách đấu cờ vua, mark mỉm cười nói: "tôi chấp nhận lời thách đấu!".