Hình nền cho actions
BeDict Logo

actions

/ˈæk.ʃənz/

Định nghĩa

noun

Hành động, việc làm.

Ví dụ :

Những hành động tử tế của cô ấy, như việc giúp hàng xóm xách đồ ăn, cho thấy cô ấy muốn trở thành một thành viên tốt của cộng đồng.
noun

Bộ máy hoạt động, cơ cấu hoạt động.

Ví dụ :

Người chỉnh đàn piano cẩn thận điều chỉnh bộ máy hoạt động của đàn để đảm bảo mỗi phím đàn tạo ra âm thanh chính xác.
noun

Hành động, chiến sự, giao tranh.

Ví dụ :

"He saw some action in the Korean War."
Ông ấy đã tham gia chiến sự trong chiến tranh Triều Tiên.
noun

Ví dụ :

Các phép toán nhân ma trận lên các vector biến đổi chúng thành các vector mới, đồng thời bảo toàn cấu trúc không gian vector ban đầu.
noun

Hành động, tác động, sự tương tác.

Ví dụ :

Để tìm ra đường đi hiệu quả nhất cho cánh tay robot, các kỹ sư giảm thiểu tổng "tác động" cần thiết cho mỗi chuyển động, có tính đến cả năng lượng sử dụng và thời gian thực hiện.
noun

Ví dụ :

Diễn biến của vở kịch xoay quanh hành trình của người hùng, từ xuất thân khiêm tốn đến giải cứu vương quốc.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã nghiên cứu kỹ thế dáng của vũ công để nắm bắt được cảm xúc vui sướng trong tác phẩm điêu khắc.