BeDict Logo

actions

/ˈæk.ʃənz/
Hình ảnh minh họa cho actions: Bộ máy hoạt động, cơ cấu hoạt động.
noun

Người chỉnh đàn piano cẩn thận điều chỉnh bộ máy hoạt động của đàn để đảm bảo mỗi phím đàn tạo ra âm thanh chính xác.

Hình ảnh minh họa cho actions: Phép toán, tác động, ảnh xạ.
noun

Các phép toán nhân ma trận lên các vector biến đổi chúng thành các vector mới, đồng thời bảo toàn cấu trúc không gian vector ban đầu.

Hình ảnh minh họa cho actions: Hành động, tác động, sự tương tác.
noun

Hành động, tác động, sự tương tác.

Để tìm ra đường đi hiệu quả nhất cho cánh tay robot, các kỹ sư giảm thiểu tổng "tác động" cần thiết cho mỗi chuyển động, có tính đến cả năng lượng sử dụng và thời gian thực hiện.

Hình ảnh minh họa cho actions: Hành động, diễn biến, cốt truyện.
 - Image 1
actions: Hành động, diễn biến, cốt truyện.
 - Thumbnail 1
actions: Hành động, diễn biến, cốt truyện.
 - Thumbnail 2
noun

Diễn biến của vở kịch xoay quanh hành trình của người hùng, từ xuất thân khiêm tốn đến giải cứu vương quốc.