Hình nền cho nonsense
BeDict Logo

nonsense

/ˈnɒnsəns/ /ˈnɑnsɛns/

Định nghĩa

noun

Vô nghĩa, nhảm nhí, lời nói vô nghĩa.

Ví dụ :

Sau khi bố tôi bị đột quỵ, mỗi lần ông cố gắng nói chuyện, nghe toàn là những lời vô nghĩa, chẳng ai hiểu gì cả.
noun

Vô nghĩa, nhảm nhí, tào lao.

Ví dụ :

Lời giải thích của chú tôi về việc tại sao máy giặt bị hỏng hoàn toàn là tào lao; nó chẳng giải thích được gì mà cũng chẳng có nghĩa lý gì cả.
noun

Vô nghĩa, nhảm nhí, ngớ ngẩn.

Ví dụ :

Cô giáo đọc cho cả lớp nghe một bài thơ vô nghĩa, với đầy những con vật kỳ lạ và cách gieo vần rất lạ đời, kiểu như thơ của Edward Lear vậy.
noun

Ví dụ :

Xét nghiệm di truyền cho thấy việc đứa trẻ không thể xử lý một loại enzyme nhất định là do một đoạn DNA vô nghĩa, vô dụng trong một gen quan trọng.
verb

Phủ nhận, coi nhẹ, xem thường.

Ví dụ :

Người quản lý cố gắng phớt lờ những lo ngại của nhân viên về mức lương thấp, nói rằng họ chỉ đang than vãn.
adjective

Ví dụ :

Đột biến vô nghĩa trong gen đã khiến protein tạo ra ngắn hơn nhiều so với bình thường (do đột biến biến codon mã hóa thành codon kết thúc).
interjection

Vớ vẩn!, Tào lao!, Bậy bạ!

Ví dụ :

"Vớ vẩn!" Maria kêu lên, lắc đầu. "Anh không thể nào mong em hoàn thành báo cáo này trước tối nay được."