BeDict Logo

nonsense

/ˈnɒnsəns/ /ˈnɑnsɛns/
Hình ảnh minh họa cho nonsense: Vô nghĩa, nhảm nhí, tào lao.
 - Image 1
nonsense: Vô nghĩa, nhảm nhí, tào lao.
 - Thumbnail 1
nonsense: Vô nghĩa, nhảm nhí, tào lao.
 - Thumbnail 2
nonsense: Vô nghĩa, nhảm nhí, tào lao.
 - Thumbnail 3
noun

Vô nghĩa, nhảm nhí, tào lao.

Lời giải thích của chú tôi về việc tại sao máy giặt bị hỏng hoàn toàn là tào lao; nó chẳng giải thích được gì mà cũng chẳng có nghĩa lý gì cả.

Hình ảnh minh họa cho nonsense: Vô nghĩa, nhảm nhí, ngớ ngẩn.
 - Image 1
nonsense: Vô nghĩa, nhảm nhí, ngớ ngẩn.
 - Thumbnail 1
nonsense: Vô nghĩa, nhảm nhí, ngớ ngẩn.
 - Thumbnail 2
noun

Vô nghĩa, nhảm nhí, ngớ ngẩn.

Cô giáo đọc cho cả lớp nghe một bài thơ vô nghĩa, với đầy những con vật kỳ lạ và cách gieo vần rất lạ đời, kiểu như thơ của Edward Lear vậy.

Hình ảnh minh họa cho nonsense: Vô nghĩa, vô dụng.
noun

Xét nghiệm di truyền cho thấy việc đứa trẻ không thể xử lý một loại enzyme nhất định là do một đoạn DNA vô nghĩa, vô dụng trong một gen quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho nonsense: Phủ nhận, coi nhẹ, xem thường.
 - Image 1
nonsense: Phủ nhận, coi nhẹ, xem thường.
 - Thumbnail 1
nonsense: Phủ nhận, coi nhẹ, xem thường.
 - Thumbnail 2
verb

Người quản lý cố gắng phớt lờ những lo ngại của nhân viên về mức lương thấp, nói rằng họ chỉ đang than vãn.

Hình ảnh minh họa cho nonsense: Vô nghĩa, vô vị.
adjective

Đột biến vô nghĩa trong gen đã khiến protein tạo ra ngắn hơn nhiều so với bình thường (do đột biến biến codon mã hóa thành codon kết thúc).