Hình nền cho carved
BeDict Logo

carved

/kɑːvd/ /kɑɹvd/

Định nghĩa

verb

Khắc, chạm khắc.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ cẩn thận chạm khắc bức tượng gỗ.
verb

Ví dụ :

"The snowboarder carved smooth arcs into the fresh snow, leaving clean lines behind. "
Người trượt ván vẽ những đường cong mượt mà vào tuyết mới bằng kỹ thuật lướt ván sao cho mũi và đuôi ván trượt đi cùng một quỹ đạo, để lại những vệt trượt sắc nét phía sau.