verb🔗ShareKhắc, chạm khắc. To cut."The artist carefully carved the wooden statue. "Người nghệ sĩ cẩn thận chạm khắc bức tượng gỗ.artactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChặt, thái (thịt). To cut meat in order to serve it."The chef carved the roast chicken and placed the slices on a platter. "Đầu bếp chặt gà nướng thành miếng rồi xếp lên đĩa.foodutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhắc, chạm khắc. To shape to sculptural effect; to produce (a work) by cutting, or to cut (a material) into a finished work."to carve a name into a tree"Khắc tên lên cây.artactionstylebuildingmaterialworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLướt ván, trượt ván. To perform a series of turns without pivoting, so that the tip and tail of the snowboard take the same path."The snowboarder carved smooth arcs into the fresh snow, leaving clean lines behind. "Người trượt ván vẽ những đường cong mượt mà vào tuyết mới bằng kỹ thuật lướt ván sao cho mũi và đuôi ván trượt đi cùng một quỹ đạo, để lại những vệt trượt sắc nét phía sau.sportactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạm khắc, tạc, đục đẽo. To take or make, as by cutting; to provide."My grandfather carved a wooden bird from a piece of driftwood. "Ông tôi đã đục đẽo một con chim gỗ từ một mảnh gỗ trôi dạt.artmaterialactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVạch, trù tính, dự định. To lay out; to contrive; to design; to plan."She carved out time in her busy schedule to volunteer at the animal shelter. "Cô ấy đã cố gắng thu xếp thời gian trong lịch trình bận rộn của mình để tình nguyện tại trại cứu hộ động vật.planactionstyleartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược chạm khắc, khắc. Of an object, made by carving."a carved ivory statue of the Virgin Mary"một tượng Đức Mẹ Maria bằng ngà voi được chạm khắc tinh xảoartmaterialstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc