Hình nền cho peoples
BeDict Logo

peoples

/ˈpiːpəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tối qua có rất đông người ở nhà hàng.
noun

Dân tộc, chủng tộc, người dân.

Ví dụ :

Liên hiệp quốc nỗ lực bảo vệ quyền lợi của tất cả các dân tộc và cộng đồng người trên khắp thế giới.
noun

Ví dụ :

Thị trưởng hứa sẽ lắng nghe những lo ngại của người dân về giá nhà đất ngày càng tăng, chứ không chỉ quan tâm đến lợi ích của các nhà phát triển giàu có.