Hình nền cho superstition
BeDict Logo

superstition

/ˌs(j)u.pə(ɹ)ˈstɪ.ʃn̩/ /ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃn̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi tin vào điều mê tín dị đoan rằng làm đổ muối sẽ mang lại vận xui, nên bà luôn cẩn thận khi đặt lọ muối.
noun

Mê tín, dị đoan.

Excessive nicety; overscrupulousness.

Ví dụ :

Việc cô giáo quá mê tín vào chuyện học sinh phải có vở sạch chữ đẹp một cách hoàn hảo đã khiến việc chấm bài trở nên chậm chạp và tẻ nhạt.