Hình nền cho jargon
BeDict Logo

jargon

/ˈdʒɑː.ɡən/ /ˈdʒɑɹ.ɡən/

Định nghĩa

noun

Biệt ngữ, thuật ngữ chuyên môn.

Ví dụ :

Ba tôi, kỹ sư máy tính, dùng rất nhiều biệt ngữ chuyên ngành khi làm việc, và tôi thường phải hỏi ổng giải thích ý của ổng là gì.
noun

Biệt ngữ, thuật ngữ chuyên môn.

Ví dụ :

Các bác sĩ đã dùng nhiều biệt ngữ/thuật ngữ chuyên môn y khoa trong buổi họp về bệnh tình của bệnh nhân, khiến cô ấy khó mà hiểu được.
noun

Biệt ngữ, tiếng lóng, từ ngữ chuyên môn.

Ví dụ :

Kế toán viên dùng quá nhiều biệt ngữ tài chính, đến nỗi tôi chẳng hiểu gì về báo cáo ngân sách cả.