Hình nền cho superstitious
BeDict Logo

superstitious

/ˌs(j)uː.pəˈstɪ.ʃəs/ /ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃəs/

Định nghĩa

adjective

Mê tín, dị đoan.

Ví dụ :

Bà tôi rất mê tín dị đoan; bà tin rằng làm vỡ gương sẽ gặp xui xẻo trong bảy năm.
adjective

Mê tín, dị đoan.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó quá mê tín đến mức ngày nào cũng phải ngồi đúng một chỗ, vì cậu tin rằng điều đó sẽ ảnh hưởng đến điểm thi của mình.