noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, khả năng nói, ngôn ngữ. The faculty of uttering articulate sounds or words; the ability to speak or to use vocalizations to communicate. Ví dụ : "It was hard to hear the sounds of his speech over the noise. He had a bad speech impediment." Thật khó để nghe rõ tiếng nói của anh ấy vì quá ồn. Anh ấy bị tật nói ngọng khá nặng. physiology language communication ability human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài phát biểu, diễn văn. A session of speaking, especially a long oral message given publicly by one person. Ví dụ : "The candidate made some ambitious promises in his campaign speech." Ứng cử viên đã đưa ra một vài lời hứa đầy tham vọng trong bài phát biểu tranh cử của mình. communication language media politics government culture society event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, giọng nói, cách nói. A style of speaking. Ví dụ : "Her speech was soft and lilting." Giọng nói của cô ấy nhẹ nhàng và du dương. style language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, phát ngôn. (grammar) Speech reported in writing; see direct speech, reported speech Ví dụ : "The teacher wrote down the students' speech about their weekend adventures. " Cô giáo viết lại lời kể của các học sinh về những chuyến phiêu lưu cuối tuần của các em. grammar language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, giọng nói, ngôn ngữ. A dialect or language. Ví dụ : "My grandfather spoke a different speech from the one used in school. " Ông tôi nói một thứ tiếng khác với tiếng được dùng ở trường. language linguistics communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, bài phát biểu, tin đồn. Talk; mention; rumour. Ví dụ : "There's a speech going around that our teacher might be retiring soon. " Đang có tin đồn rằng thầy giáo của chúng ta có thể sắp nghỉ hưu. communication language media essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn thuyết, phát biểu, đọc diễn văn. To make a speech; to harangue. Ví dụ : "The teacher speeched to the class about the importance of studying hard. " Giáo viên đã lên lớp giảng giải cho học sinh về tầm quan trọng của việc học hành chăm chỉ. communication language politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc