Hình nền cho supernatural
BeDict Logo

supernatural

/ˌs(j)ʉːpɘˈnɛtʃɹɯ(l)/ /ˌs(j)uːpəˈnatʃ(ə)ɹəl/ /ˌs(j)uːpɚˈnætʃɚəl/

Định nghĩa

noun

Thần linh, thế lực siêu nhiên.

A supernatural being

Ví dụ :

Bà tôi tin vào thần linh, thế lực siêu nhiên; bà ấy kể rằng đã thấy ma trong bếp.
noun

Thế giới siêu nhiên, những điều siêu nhiên.

Supernatural beings and events collectively (when used with definite article: "the supernatural")

Ví dụ :

Ông tôi tin vào thế giới siêu nhiên; ông ấy kể rằng đã nhìn thấy ma trong căn nhà cũ.
adjective

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng ma và linh hồn có những khả năng siêu nhiên, huyền bí mà người thường không có.