

meaningless
Định nghĩa
adjective
Vô nghĩa, không quan trọng, tầm thường.
Ví dụ :
"All our efforts were ultimately meaningless."
Cuối cùng thì mọi nỗ lực của chúng ta đều trở nên vô nghĩa.
Từ liên quan
lacking verb
/ˈlækɪŋ/
Thiếu, cần, cần thiết.
"My life lacks excitement."
Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị.
efforts noun
/ˈɛfəts/ /ˈɛfɚts/
Nỗ lực, cố gắng.
Cần rất nhiều nỗ lực để tìm được một căn hộ đủ lớn, đầy đủ tiện nghi và có thể đi bộ đến văn phòng. Anh ấy đã cố gắng hết sức để không tỏ ra bị ảnh hưởng bởi những câu chuyện trên báo.
ultimately adverb
/ˈʌltɪmətli/
Cuối cùng, sau cùng, rốt cuộc.
"Firstly,… Secondly,… Ultimately,…"
Thứ nhất,… Thứ hai,… Rốt cuộc thì,…