noun🔗ShareNgười bị ruồng bỏ, kẻ bị hắt hủi. A person who is rejected from society or home; an outcast."After getting caught cheating on the exam, Mark became a pariah at school, and nobody wanted to talk to him. "Sau khi bị bắt gian lận trong kỳ thi, mark trở thành một kẻ bị hắt hủi ở trường, và không ai muốn nói chuyện với cậu ấy cả.societypersoncultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười bị ruồng bỏ, kẻ bị xã hội ruồng bỏ. A demographic group, species, or community that is generally despised."After being caught cheating, the student became a pariah in the classroom, avoided by almost everyone. "Sau khi bị bắt gian lận, học sinh đó trở thành một người bị ruồng bỏ trong lớp, bị hầu như tất cả mọi người tránh né.groupculturesocietypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười bị ruồng bỏ, kẻ bị xã hội ruồng bỏ. Someone in exile."After being caught cheating on the exam, Mark became a pariah at school and was ostracized by his classmates. "Sau khi bị bắt gian lận trong kỳ thi, mark trở thành một người bị ruồng bỏ ở trường và bị các bạn học xa lánh.personsocietycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười cùng khổ, người bị hắt hủi. A member of one of the oppressed social castes in India."Born into a family of pariahs, she faced discrimination and limited opportunities in her village. "Sinh ra trong một gia đình thuộc tầng lớp người cùng khổ, cô ấy phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và những cơ hội hạn chế ở làng mình.culturesocietyhistorytraditionracepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc