

pariahs
/pəˈraɪəz/ /ˈpæriəz/
noun

noun
Những người bị ruồng bỏ, thành phần bị xã hội ruồng bỏ.
Sau vụ bê bối, các giám đốc điều hành bị đối xử như những người bị ruồng bỏ trong giới kinh doanh, bị đồng nghiệp cũ xa lánh và không được mời tham dự các sự kiện quan trọng.

noun

noun
Người thuộc tầng lớp thấp kém, người bị ruồng bỏ.
Ở một số làng Ấn Độ, ngay cả ngày nay, những người thuộc tầng lớp thấp kém nhất vẫn bị coi như người bị ruồng bỏ và phải đối mặt với sự phân biệt đối xử trong việc tiếp cận giáo dục và chăm sóc sức khỏe.
