verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có được, nhận được, đạt được. (ditransitive) To obtain; to acquire. Ví dụ : "She is getting her daughter a puppy for her birthday. " Cô ấy đang mua tặng con gái một con chó con nhân dịp sinh nhật. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, có được, thu được. To receive. Ví dụ : "He got a severe reprimand for that." Anh ấy đã nhận một lời khiển trách nặng nề vì chuyện đó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có. (in a perfect construction, with present-tense meaning) To have. See usage notes. Ví dụ : "She is getting a new car for her birthday next week. " Tuần tới, cô ấy có một chiếc xe hơi mới cho ngày sinh nhật của mình. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, mang, đem. To fetch, bring, take. Ví dụ : "Can you get my bag from the living-room, please?" Bạn có thể lấy cái túi của tôi từ phòng khách được không? action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên, trở thành, bị, được. To become, or cause oneself to become. Ví dụ : "She is getting tired after studying for so long. " Cô ấy đang trở nên mệt mỏi sau khi học quá lâu. process action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến cho, làm cho, gây ra. To cause to become; to bring about. Ví dụ : "Hard work is getting him good grades. " Sự chăm chỉ đang khiến anh ấy đạt điểm tốt. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo, khiến, làm cho. To cause to do. Ví dụ : "The teacher is getting the students to participate in the class discussion. " Giáo viên đang khiến học sinh tham gia vào buổi thảo luận của lớp. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa, làm cho, khiến cho, bảo. To cause to come or go or move. Ví dụ : "I got him to his room." Tôi đưa anh ấy về phòng rồi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến cho, làm cho, đạt được. To cause to be in a certain status or position. Ví dụ : "Get him here at once." Lập tức đưa anh ta đến đây ngay. position action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, trở nên. (with various prepositions, such as into, over, or behind; for specific idiomatic senses see individual entries get into, get over, etc.) To adopt, assume, arrive at, or progress towards (a certain position, location, state). Ví dụ : "She is getting better at playing the piano with each practice session. " Cô ấy đang ngày càng chơi piano giỏi hơn sau mỗi buổi tập. action state process achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, đến. To cover (a certain distance) while travelling. Ví dụ : "to get a mile" Đi được một dặm. way action vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, trở nên. To begin (doing something or to do something). Ví dụ : "After lunch we got chatting." Sau bữa trưa, chúng tôi bắt đầu trò chuyện. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, đón. To take or catch (a scheduled transportation service). Ví dụ : "I normally get the 7:45 train." Tôi thường bắt chuyến tàu lúc 7 giờ 45. vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, trả lời. To respond to (a telephone call, a doorbell, etc). Ví dụ : "I was in the shower, so my sister was getting the phone. " Tôi đang tắm nên em gái tôi nghe điện thoại. communication service action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được, có cơ hội, có dịp. (followed by infinitive) To be able, be permitted, or have the opportunity (to do something desirable or ironically implied to be desirable). Ví dụ : "Great. I get to clean the toilets today." Tuyệt vời. Hôm nay tôi được đi cọ nhà vệ sinh rồi. ability language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, lĩnh hội, ngộ ra. To understand. (compare get it) Ví dụ : ""After the teacher explained the math problem again, Maria finally said, 'Oh, I'm getting it now!'" " Sau khi giáo viên giải thích lại bài toán, Maria cuối cùng cũng nói, "Ồ, bây giờ tớ hiểu ra rồi!" mind language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, bị, được. To be told; be the recipient of (a question, comparison, opinion, etc.). Ví dụ : ""You look just like Helen Mirren." / "I get that a lot."" "Bạn trông giống hệt Helen Mirren." / "Tôi được nghe câu đó nhiều rồi." communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị, được. To be. Used to form the passive of verbs. Ví dụ : "He got bitten by a dog." Anh ấy bị chó cắn. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị, mắc, nhiễm. To become ill with or catch (a disease). Ví dụ : "I went on holiday and got malaria." Tôi đi nghỉ mát và bị sốt rét. disease medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp, gạt, lừa. To catch out, trick successfully. Ví dụ : "He keeps calling pretending to be my boss—it gets me every time." Hắn cứ gọi điện giả vờ là sếp của tôi hoài, lần nào tôi cũng bị hắn gạt. action mind character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, làm khó, làm bí. To perplex, stump. Ví dụ : "That math problem is really getting me; I just can't understand how to solve it. " Bài toán đó đang làm tôi bí quá; tôi hoàn toàn không hiểu cách giải nó như thế nào. mind language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm ra, Nhận được. To find as an answer. Ví dụ : "What did you get for question four?" Câu số bốn bạn tìm ra đáp án là gì? achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm được. To bring to reckoning; to catch (as a criminal); to effect retribution. Ví dụ : "The police are getting the thieves who robbed the bank. " Cảnh sát đang tóm được bọn trộm đã cướp ngân hàng. police law action government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe rõ, nghe được. To hear completely; catch. Ví dụ : ""The radio was fuzzy, but after adjusting the antenna, I started getting the news clearly." " Đài rè quá, nhưng sau khi chỉnh ăng-ten, tôi bắt đầu nghe rõ tin tức rồi. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, nhận được. To getter. Ví dụ : "I put the getter into the container to get the gases." Tôi đặt chất hấp thụ khí vào trong hộp để lấy được các khí. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có con, sinh con. To beget (of a father). Ví dụ : "While uncommon in modern English, here's a sentence that demonstrates "getting" meaning "to beget (of a father)": "In those old records, it says Sir Reginald was responsible for getting ten children." " Trong những ghi chép cũ đó, người ta viết rằng Ngài Reginald chịu trách nhiệm có mười người con. family sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, thu thập, lĩnh hội. To learn; to commit to memory; to memorize; sometimes with out. Ví dụ : "The student was getting the multiplication tables. " Cậu học sinh đang học thuộc bảng cửu chương. mind education language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bộ, ra vẻ, tỏ vẻ. Used with a personal pronoun to indicate that someone is being pretentious or grandiose. Ví dụ : "Get her with her new hairdo." Ối dào, bà ta làm bộ với cái kiểu tóc mới kìa. attitude character language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, rời đi, chuồn. To go, to leave; to scram. Ví dụ : ""The movie is starting, so we're getting now to find our seats." " Phim sắp chiếu rồi, nên mình chuồn ngay bây giờ để đi tìm chỗ ngồi thôi. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, bị tiêu diệt, chịu thua. To kill. Ví dụ : "They’re coming to get you, Barbara." Họ sắp đến để giết cô đấy, Barbara. action military police inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thu được. To make acquisitions; to gain; to profit. Ví dụ : "The store owner is getting rich by selling popular toys. " Chủ cửa hàng đang thu lợi lớn nhờ bán những món đồ chơi đang hot. business economy achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo đạc, tính toán. To measure. Ví dụ : "Did you get her temperature?" Bạn đã đo nhiệt độ cho cô ấy chưa? amount number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giành được, sự thu được, sự đạt được. The act of obtaining or acquiring; acquisition. Ví dụ : "The getting of good grades requires consistent studying. " Việc đạt được điểm tốt đòi hỏi sự học tập đều đặn. action process achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi nhuận, thu nhập, cái thu được. That which is got or obtained; gain; profit. Ví dụ : "The getting of her degree was the culmination of four years of hard work. " Việc lấy được tấm bằng của cô ấy là thành quả sau bốn năm miệt mài học tập, là cái cô ấy thu được sau những nỗ lực ấy. achievement business economy asset finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc