Hình nền cho getting
BeDict Logo

getting

[ˈɡɛɾɪŋ]

Định nghĩa

verb

Có được, nhận được, đạt được.

Ví dụ :

"She is getting her daughter a puppy for her birthday. "
Cô ấy đang mua tặng con gái một con chó con nhân dịp sinh nhật.
verb

Ví dụ :

Cô ấy đang ngày càng chơi piano giỏi hơn sau mỗi buổi tập.