BeDict Logo

faced

/feɪst/
Hình ảnh minh họa cho faced: Tráng, bọc, phù phép.
verb

Để đánh lừa khách hàng tin rằng tất cả đều là đường chất lượng cao, người lái buôn đã tráng một lớp đường trắng mịn lên бочка đường rẻ tiền.

Hình ảnh minh họa cho faced: Láng, làm phẳng.
verb

Người thợ máy cẩn thận láng bề mặt của lốc máy để đảm bảo bề mặt hoàn toàn phẳng, giúp nắp xi-lanh được bịt kín hoàn hảo.

Hình ảnh minh họa cho faced: Sắp xếp hàng hóa, trưng bày hàng hóa.
verb

Sắp xếp hàng hóa, trưng bày hàng hóa.

Trong công việc đầu tiên của tôi, tôi đã học cách sử dụng máy tính tiền và cách sắp xếp hàng hóa trong cửa hàng sao cho thật gọn gàng và bắt mắt theo tiêu chuẩn cao.