Hình nền cho faced
BeDict Logo

faced

/feɪst/

Định nghĩa

verb

Đối diện, hướng về.

Ví dụ :

"Face the sun."
Hãy hướng mặt về phía mặt trời.
verb

Ví dụ :

Để đánh lừa khách hàng tin rằng tất cả đều là đường chất lượng cao, người lái buôn đã tráng một lớp đường trắng mịn lên бочка đường rẻ tiền.
verb

Ví dụ :

Người thợ máy cẩn thận láng bề mặt của lốc máy để đảm bảo bề mặt hoàn toàn phẳng, giúp nắp xi-lanh được bịt kín hoàn hảo.
verb

Sắp xếp hàng hóa, trưng bày hàng hóa.

Ví dụ :

Trong công việc đầu tiên của tôi, tôi đã học cách sử dụng máy tính tiền và cách sắp xếp hàng hóa trong cửa hàng sao cho thật gọn gàng và bắt mắt theo tiêu chuẩn cao.