Hình nền cho society
BeDict Logo

society

/səˈsaɪ.ə.ti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Xã hội này đã nổi tiếng hàng thế kỷ nhờ trang phục sặc sỡ và cấu trúc gia đình gắn bó.
noun

Hội, hiệp hội, đoàn thể.

Ví dụ :

"It was then that they decided to found a society of didgeridoo-playing unicyclists."
Vào thời điểm đó, họ quyết định thành lập một hội những người vừa chơi didgeridoo vừa đi xe đạp một bánh.
noun

Ví dụ :

Hội học sinh của trường đã tổ chức một buổi gây quỹ để quyên tiền mua thiết bị mới.