verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đày ải, trục xuất. To cast out; to banish. Ví dụ : "The school outcast him for his disruptive behavior. " Nhà trường đã đày ải/trục xuất cậu ấy vì hành vi gây rối. society group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ruồng bỏ, bị hắt hủi. That has been cast out; banished, ostracized. Ví dụ : "Because of his constant lying, he became an outcast within his own family. " Vì liên tục nói dối, anh ta trở thành một người bị ruồng bỏ ngay trong chính gia đình mình. society culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bị ruồng bỏ, người ngoài lề, kẻ bị hắt hủi. One that has been excluded from a society or system, a pariah. Ví dụ : "The student felt like an outcast after he moved to a new school and nobody would talk to him. " Cậu học sinh cảm thấy mình như một người ngoài lề sau khi chuyển đến trường mới và không ai nói chuyện với cậu. society person culture character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngoài, kẻ bị ruồng bỏ, người bị hắt hủi. (more generally) Someone who does not belong; a misfit. Ví dụ : "The new student felt like an outcast at school because he didn't speak the same language as his classmates. " Cậu học sinh mới cảm thấy mình như một người ngoài ở trường vì không nói cùng ngôn ngữ với các bạn cùng lớp. person character society culture group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ruồng bỏ, người bị ruồng bỏ, kẻ sống ngoài lề xã hội. A quarrel. Ví dụ : "The family's recent argument was a bitter outcast, creating tension for weeks. " Cuộc cãi vã gần đây của gia đình là một sự ruồng bỏ cay đắng, tạo ra căng thẳng trong nhiều tuần. group society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần hao hụt khi làm mạch nha. The amount of increase in bulk of grain in malting. Ví dụ : "The barley's high outcast during the malting process resulted in a larger yield. " Việc lúa mạch bị hao hụt nhiều trong quá trình làm mạch nha lại dẫn đến sản lượng cao hơn. agriculture technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc