BeDict Logo

ostracized

/ˈɑstrəˌsaɪzd/ /ˈɒstrəˌsaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho ostracized: Đày, trục xuất.
verb

Ở athena cổ đại, một chính trị gia quyền lực có thể bị đày khỏi thành phố nếu người dân lo sợ rằng ông ta trở nên quá có ảnh hưởng và là mối đe dọa cho nền dân chủ.

Hình ảnh minh họa cho ostracized: Tẩy chay, khai trừ, cô lập, hắt hủi.
 - Image 1
ostracized: Tẩy chay, khai trừ, cô lập, hắt hủi.
 - Thumbnail 1
ostracized: Tẩy chay, khai trừ, cô lập, hắt hủi.
 - Thumbnail 2
verb

Cậu học sinh nổi tiếng bị các bạn khác tẩy chay sau khi chuyển đến trường mới.