verb🔗ShareBắt, tóm được, đuổi kịp. (heading) To capture, overtake."The police officer caught the speeding car on the highway. "Cảnh sát giao thông đã đuổi kịp chiếc xe chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.actionachievementsportpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt, tóm, chộp. (heading) To seize hold of."The boy caught the ball after it bounced high in the air. "Thằng bé chộp được quả bóng sau khi nó nảy lên cao trên không trung.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt gặp, chộp được. (heading) To intercept."The police officer caught the speeding car on the highway. "Cảnh sát giao thông đã chặn được chiếc xe chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.policeactionlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt được, nhận được. (heading) To receive (by being in the way)."The rain caught the picnic blanket, soaking it completely. "Cơn mưa bất chợt ập đến, làm ướt đẫm chiếc khăn trải picnic.actioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt gặp, lĩnh hội. (heading) To take in with one's senses or intellect."The teacher caught the students' enthusiasm for the project. "Giáo viên nhận thấy sự nhiệt tình của học sinh đối với dự án.sensationmindactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt gặp, thu hút. (heading) To seize attention, interest."The new student's funny story immediately caught the teacher's attention. "Câu chuyện hài hước của học sinh mới ngay lập tức thu hút sự chú ý của giáo viên.mindsensationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt gặp, gặp phải. (heading) To obtain or experience"My sister caught a bad cold last week. "Tuần trước chị gái tôi bị cảm lạnh nặng.actioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBắt được. Of the method of being out in which the striker hits the ball and a fielder catches it."The caught ball sailed high over the fence, but the fielder made a great leap and caught it. "Quả bóng bị bắt bay vút qua hàng rào, nhưng cầu thủ chắn bóng đã nhảy lên thật cao và bắt được nó.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc