BeDict Logo

castes

/ˈkæsts/ /ˈkɑːsts/
Hình ảnh minh họa cho castes: Đẳng cấp, giai cấp.
noun

Ở một số làng quê, cơ hội học hành và làm việc của người dân vẫn còn bị ảnh hưởng bởi đẳng cấp truyền thống mà họ sinh ra.

Hình ảnh minh họa cho castes: Đẳng cấp, địa vị xã hội, giai cấp.
noun

Đẳng cấp, địa vị xã hội, giai cấp.

Ở một số quốc gia, người dân sinh ra đã thuộc về những đẳng cấp xã hội khác nhau, và những nhóm này hiếm khi giao tiếp hoặc kết hôn với người ngoài đẳng cấp của mình.