Hình nền cho cheating
BeDict Logo

cheating

/ˈtʃiːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gian lận, ăn gian, chơi gian.

Ví dụ :

Anh trai tôi trượt môn sinh học vì đã gian lận trong bài kiểm tra giữa kỳ.
noun

Ví dụ :

Đạo diễn đã dùng kỹ xảo gian lận vị trí rất khéo léo để tạo cảm giác các diễn viên đứng gần nhau hơn thực tế, mặc dù họ được quay riêng biệt.