Hình nền cho village
BeDict Logo

village

/ˈvɪlɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Làng, thôn, xóm.

Ví dụ :

"There are 2 churches and 3 shops in our village."
Trong làng của chúng tôi có 2 nhà thờ và 3 cửa hàng.
noun

Ví dụ :

Tiếng chuông nhà thờ trong làng vang lên, báo hiệu buổi lễ chủ nhật bắt đầu, mặc dù sau đó chẳng có chợ búa gì để mà mua sắm cả.