noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làng, thôn, xóm. A rural habitation of size between a hamlet and a town. Ví dụ : "There are 2 churches and 3 shops in our village." Trong làng của chúng tôi có 2 nhà thờ và 3 cửa hàng. geography place architecture environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làng, thôn. A rural habitation that has a church, but no market. Ví dụ : "The village church bell tolled, marking the start of the Sunday service, although there was no market to buy supplies afterwards. " Tiếng chuông nhà thờ trong làng vang lên, báo hiệu buổi lễ chủ nhật bắt đầu, mặc dù sau đó chẳng có chợ búa gì để mà mua sắm cả. geography place society building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làng quy hoạch, khu dân cư quy hoạch. A planned community such as a retirement community or shopping district. Ví dụ : "The new retirement village offered comfortable homes and many amenities. " Khu dân cư hưu trí mới được quy hoạch này cung cấp những ngôi nhà tiện nghi và nhiều tiện ích. architecture area property place society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làng có cổng, khu dân cư khép kín. A gated community. Ví dụ : "The new housing development was a village, complete with its own security gate and a community center. " Khu nhà mới xây này là một "làng", một khu dân cư khép kín với cổng bảo vệ riêng và một trung tâm sinh hoạt cộng đồng. property architecture area essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc